sống mũi

Học thuật
Thân thiện
sống mũi

Một em bé chạm tay vào sống mũi của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi: Chỉ phần xương sụn nhô lên, tạo thành đường sống chính giữa của mũi, nối liền trán với đầu mũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sống mũi của anh ấy rất cao thẳng. (Phần xương mũi nhô lên từ giữa hai mắt xuống đầu mũi của anh ấy hình dáng cao thẳng.)
    • bị ngã, va trúng sống mũi vào cạnh bàn. ( bị ngã khiến phần xương chính giữa mũi đập vào cạnh bàn.)
    • Đặc điểm nhận dạng của anh ta sống mũi tàn nhang. (Điểm dễ nhận ra trên khuôn mặt anh ta phần xương mũi những đốm tàn nhang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống mũi dọc dừa": Thành ngữ dùng để miêu tả sống mũi cao, thẳng đẹp, thường được coi một nét đẹp.
    • ấy khuôn mặt thanh tú với sống mũi dọc dừa. ( ấy khuôn mặt đẹp với phần xương mũi cao thẳng hài hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Sống (danh từ): Ngoài nghĩa chỉ phần nhô cao, còn các nghĩa khác như đường chỉ giữa (sống áo), hoặc cuộc sống.
  • Mũi (danh từ): Chỉ toàn bộ cơ quan khứu giác trên mặt, hoặc phần nhọn của vật (mũi kim, mũi đất).
Từ đồng nghĩa
  • Sống mũi không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt để chỉ phần giải phẫu này. Có thể dùng cách miêu tả "phần xương chính giữa mũi".
Thành ngữ liên quan
  • "Gãy sống mũi": Chỉ việc bị chấn thương làm gãy phần xương sống mũi.
    • Tai nạn khiến anh ấy bị gãy sống mũi. (Tai nạn đã làm phần xương chính giữa mũi của anh ấy bị gãy.)
  • "Cao sống mũi": Thường dùng để miêu tả hoặc khen ngợi một người sống mũi cao, được coi đẹp.
    • Anh chàng người mẫu khuôn mặt góc cạnh với cao sống mũi. (Người mẫu nam khuôn mặt sắc nét với phần xương mũi nhô cao.)
sống mũi

Một em bé chạm tay vào sống mũi của mình.

  1. Chỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.

Từ gần giống